Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Trần Tá”.
- Trần Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1999 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Tất Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Tất Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Hy sinh: 08/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
- Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0
- Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base