Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Trần Tá”.

  1. TRẦN TÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. TRẦN TẠO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. TRẦN TẤN HƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. TRẦN TẬP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiể Đội Trưởng DK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Tái Dưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hậu cần - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Hiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Tất Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: đội trinh sát Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: đội trinh sát Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C14 - E 8 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Tất Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ninh - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. LÝ Trần Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Danh LÝ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C14 - E 8 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Tất Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Thành Phố Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C10 - D15 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Hy sinh: 08/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
  3. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0
  4. Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base
→ Xem cả 13 người trong các danh sách