Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Trần Tá”.
- Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Tất Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tất Hằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Tất Khuông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 212 · Hàng 9 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Trần Tất Khánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/51 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Tất Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Tất Lộng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Tất Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Tất Nghinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tất Phục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Tất Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Tất Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Trần Tất Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Trần Tất Tuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Tất úc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Tất ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Tất Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trần Tất Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tất Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Hy sinh: 08/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
- Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0
- Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base