Tìm thấy 357 hồ sơ cho “Trần Tá”.

  1. Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  2. Trần Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  10. Trần Tấn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Tấn Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Tấn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 186 Xem chi tiết →
  13. Trần Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 259 Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Trần Tấn Một Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 173 Xem chi tiết →
  17. Trần Tấn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Trần Tấn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 98 Xem chi tiết →
  20. Trần Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 314 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Quốc Tạ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nhà số 39B, Hà Tây Hy sinh: 08/07/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá
  3. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0
  4. Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hoàng Trinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base
→ Xem cả 13 người trong các danh sách