Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Sơn”.
- Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Song Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Song Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sông Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D12 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN SÔNG HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28.7.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2-Cẩm Sơn- Cai Lậy
- Trần Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 1/9/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Trần Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mun H4 Gia Lai
- Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000