Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Phú Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E273 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy Trinh - T.Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Khắc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ.An Thuỷ - Quảng Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Thủy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phú Thuận - Lọc Quý - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: Đội 90C - Khu 6 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Binh vận TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Đại Phong - Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cầu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 02/05/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 03/08/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.