Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Giao Lộc - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Túy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Ái Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Ngư Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C21 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D1 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Vĩnh Lộc - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Quỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1976 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E32 - Kỹ Thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: An Thụy - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lai Năm sinh: 22/7/1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Gia Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D4 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thủy - Mỹ Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - R4 - E8 - QR8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Sĩ Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968