Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hùng Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Phú Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Trần Khắc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Giao Hiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Long Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Nam Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/06/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thuỷ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Tu Vủ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Hoa Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Tuấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Nguyễn Hòa - Kim Thủy - Hải Phòng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D8 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nam Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Sĩ Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968