Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thùy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1956 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1339 Ngày hy sinh: 1/7/1975 Quê quán: Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong, Phú Bình, Phú Bình Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Công Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/01/1969 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Sỹ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1973 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Sỹ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Cam Thanh - Can Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Cam Thanh - Can Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Thuyền Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 28/12/1956 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1894 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Sĩ Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968