Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Thuỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Giao đông - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Đinh Sao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lơi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Sọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Sọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Đâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Sĩ Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968