Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Hữu Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Hoà bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nam Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/06/1972 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Tu Vủ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Đào Xã - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Hoa Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Thái xuyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Diễn Thủy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Diễn Thủy - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Theo Dõi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E172 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.