Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/03/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trần Quang Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhật Duật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cưởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đức Trải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Hiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Phốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/07/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Liệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hùng Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.