Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Phú Thuỷ, Lệ Ninh, Lệ Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1975 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bồng - Lục Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E17F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06.1969 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/04/1950 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/04/1950 Quê quán: Bình Thủy, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Vòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Vòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1977 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.