Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Trần Sĩ Thụy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M108 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Trần Thị Thu Thủy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C13 K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Phúc (Tử sĩ) Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: /1985 Quê quán: Thaái thụy, Thaái Bình, Thaái Bình An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Sơn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN THUYỀN Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 28/12/1956 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Thuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.