Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Quy Hành”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Phước Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
- Trần Phước Nhật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
- Trần Phước Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LB · Lô D3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LD · Khu D15 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Cừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LE · Khu D15 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Chơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D11 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LA · Khu D1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LA · Lô D3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
- Trần Viết Bán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
- Trần Viết Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LD · Khu D11 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D6 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
- Trần Viết Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.