Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Trần Quy Hành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Qúy Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LD · Khu D15 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: châu hạnh - quỳ châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
  7. Trần Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  8. Trần Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
  9. Trần Bồn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  10. Trần Chu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
  11. Trần Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
  12. Trần Chức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LC · Lô D3 Xem chi tiết →
  13. Trần Hiển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D5 Xem chi tiết →
  14. Trần Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D15 Xem chi tiết →
  15. Trần Hà Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
  16. Trần Hạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
  17. Trần Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
  20. Trần Khoai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quy Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Dương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 2/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.150-07.425 Mảnh Plây Cần số 1, bản đồ UTM 1/50.000