Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Trần Quang Vinh”.

  1. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng R · Lô BTT Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Thư Chính, Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác