Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Quang Ty”.

  1. Trần Quang Tý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1064 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1998 Quê quán: Tịnh Biên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1998 Quê quán: Tịnh Biên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Tý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trần Quang Tý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Quang Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/3/1970 (87-42)09 Đắk Sút