Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Quang Tuyên”.

  1. Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 835 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 246 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1033 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 728 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Phú - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Vũ Phú - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1980 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1980 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Tiến - Quảng Nình - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000