Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trần Quang Trung”.
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1974 Quê quán: Mai Hoa - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/02/1973 Quê quán: Diển Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Quỳnh Lãng - QuỳnhLưu - Nghệ An Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.