Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Quang Thanh”.
- Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.