Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trần Quang Thân”.

  1. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thắng Năm sinh: 31/ Ngày hy sinh: 9/11/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1961 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 295 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 19 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/01/1961 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 04/1/1973 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần Quang Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 04/1/1973 Mai táng ban đầu: Gò Nổi, Long An