Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Quang Thành”.

  1. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Xá tỉnh đội h5, Đắc Lắc Hàng 0; Ô 0; Số 79; Khối 0
  2. Trần Quang Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Quang Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đức Đính- Phú Diễn- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 20/06/1966 Xá H40, Kon Tum
  4. Trần Quang Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1972 Xá tỉnh đội h5, Đắc Lắc
  5. Trần Quang Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom
→ Xem cả 9 người trong các danh sách