Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Trần Quang Tứ”.
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 9/3/1946 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 728 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Phú - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hồng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Vũ Phú - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1980 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 - D1 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 71 D 77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.