Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trần Quang Tứ”.
- Trần Quang Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Quang Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: D5 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quang Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1984 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: H2 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Quang Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1970 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: D5 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 835 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2016 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 246 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1033 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Quang Tứ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.