Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Quang Tạo”.

  1. Trần Quang Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 51 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 3 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T104 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Tạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Can Lâm, Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 22; Khối 1