Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Quang Sang”.

  1. Trần Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1105 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bổng Hải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 23/05/1968