Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Quang Phiệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần TRọng Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 175 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thế Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 762 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Quang Phiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 304 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Phiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Quang Phiệt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)08 09 mảnh Tân Phú
- Trần Quang Phiệt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: (09-72)08 09 mảnh Tân Phú