Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Quang Minh”.

  1. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Trần quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  14. Trần quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1975 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1968 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C10 - D47 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/02/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.niên C.quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04
  2. Trần Quang Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04