Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Quang Lịch”.

  1. Trần Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Lịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 419 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 439 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần QUang Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Lịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1974 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: B72 - MĐNB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Quả- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972