Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Quang Khải”.

  1. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 368 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Khải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 187 Xem chi tiết →
  12. TRần Quang Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  2. Trần Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Thôn - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn