Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trần Quang Huy”.

  1. Trần Quang Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. TRần Quang Huy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1976 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô h Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Huy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D8 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 112 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Huyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Huỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Mỷ Lung - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Huynh (Mười Để) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1967
  2. Trần Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Dương- Đà Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 18/07/1974 (049-475) m34 1/50000
  3. Trần Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thọ- Giao Xuân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1973 Bệnh xá F320 khu 4 Gia Lai