Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Quang Cửu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: Hà Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C13 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: Hà Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C13 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Huy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Nuôi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/9/1947 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Nại Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 Mai táng ban đầu: Nam cao điểm 364 - Chư C Rắc H3 - Đăk Lăk