Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Quang Cửu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Cưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Cưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
- Trần Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cưu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Bá Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Cửu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Cửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 405 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Tích Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/9/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu LT Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Tho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thắng Đồ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/4/1974 Quê quán: Đông Cửu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.