Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Quang An”.
- Trần Quang ẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1131 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Quang ẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trần Quang An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Chính – Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Chính – Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Anh Năm sinh: 6/8/ Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.