Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Quang Đạt”.

  1. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Tiến - Hào Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 17/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 742.237 bản đồ UTM 1/50.000