Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Quang Đại”.
- Trần Quang Đài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1015 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- trần quang đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đại Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Quảng Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Sơn Trường - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Quang Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Sơn Trường - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.