Tìm thấy 1.247 hồ sơ cho “Trần Quang”.
- Trần Quang Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Đội 20 - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/02/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.niên C.quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/08/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.niên C.quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C2 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Số nhà 26B Thành phố Hà Nội, Số nhà 26B Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thái (Ngọc Thái) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8 Quê quán: 02 Đại lộ Hồ Chí Minh - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum