Tìm thấy 1.247 hồ sơ cho “Trần Quang”.

  1. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Chư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/8/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: C10 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: số 102 Phố Huế - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1982 Quê quán: Yên Lộc - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1982 Quê quán: Yên Lộc - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/12/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hòa Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/02/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hòa Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: số 130 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Chiến - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Phù ích - ích Hậu - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 102 người trong các danh sách