Tìm thấy 1.247 hồ sơ cho “Trần Quang”.

  1. Trần Quang Thơm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Quang Thường
  3. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Sơn Nam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C1 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Mai Hoa - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C5 K1 E2 T1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 71 D 77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương(Yên Phương) - Yên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Chính – Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trường HQ 4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Độ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C20 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. TRẦN QUANG TIÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1967 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. TRẦN QUANG TRƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ Hải đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1988 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn202 CụcKT QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 102 người trong các danh sách