Tìm thấy 1.247 hồ sơ cho “Trần Quang”.

  1. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thái Trường Hà Tây, Thái Trường Hà Tây Đơn vị: D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Quang vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần QUang Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần QUang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 Quê quán: Xuân Tam - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Đồng Thạch - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 E2 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Tất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: D5 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Sơn Trường - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Bẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: C.Thanh - H.Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Doanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 102 người trong các danh sách