Tìm thấy 1.247 hồ sơ cho “Trần Quang”.

  1. Trần Quang Mản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 01 - 1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Nhạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14 - 06 - 1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27282 Quê quán: Gia Hôn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 Quê quán: Gia Hôn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Hoa Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1992 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/06/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/01/1966 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1969 Quê quán: Hồng Quang - Thôn Viên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Hồng Quang - Thôn Viên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: Hà Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C13 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 102 người trong các danh sách