Tìm thấy 1.247 hồ sơ cho “Trần Quang”.
- Trần Quang Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1033 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 9/3/1946 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1064 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 929 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng E16 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 294 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
- Trần Quang Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum