Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Trần Quốc Việt”.

  1. TRẦN QUỐC VIỆT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bà Rịa, Long Thành, Long Thành Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bà Rịa, Long Thành, Long Thành Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1982 Quê quán: Nghĩa Phong - Chưa biết - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1982 Quê quán: Nghĩa Phong - Chưa biết - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  2. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000