Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Trần Quốc Việt”.

  1. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 853 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 74 Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 124 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  2. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000