Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Quốc Tuấn”.
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1982 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 513 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 100 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 334 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: Đường 14, Kon Tum đi Đắc Tô, cây số 10-9 Tân Cảnh
- Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 30/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968
- Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Trọng - Thạch an - Cao Bằng