Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Quốc Toản”.

  1. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 204 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Trần quốc Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 810 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01.05.1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Toàn Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 20/06/1967
  2. Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 20/06/1967