Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Quốc Tản”.

  1. Trần Quốc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3374 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Tẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Tản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vũ Tàu - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quốc Tản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/1/1970 3374
  2. Trần Quốc Tản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/1/1970 3374