Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Trần Quốc Sản”.

  1. Trần Quốc Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. TRẦN QUỐC SANG Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Hiệp Hòa, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quốc Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Minh - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1975 Mai táng ban đầu: Đèo Rù Rì đường rẽ vào Trường Đại học Duyên Hải