Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Trần Quốc Khánh”.

  1. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Nhiếp ảnh, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quốc Doanh - Nhiếp Ảnh - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E52 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoài Nghi- Nhơn Hòa- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 18/02/1966 Đồi Kon Lăng, H29, Kon Tum